images634644 09 copy

  • Font size:
  • Decrease
  • Reset
  • Increase

Phân biệt 'envy' và 'jealous'

Cùng được dịch là "ghen tị" nhưng "envy" tỏ lòng ngưỡng mộ còn "jealous" thể hiện sự ghen tuông với ai đó.

 

Envy /ˈen.vi/ (v, n)

 Là một động từ, "envy" được định nghĩa "to ​wish that you had something that another ​person has" - mong muốn, ước mơ được có thứ mà người khác có, ngưỡng mộ. Ví dụ:

 - I envy your clear and powerful voice. (Tớ ghen tị với giọng hát vừa trong vừa nội lực của cậu)

 - She had always envied her sister's ​thick ​glossy hair. (Cô ấy từng luôn ghen tị với mái tóc dày và bóng khỏe của em gái mình)

 Khi là danh từ, "envy" cũng diễn tả nét nghĩa như trên, với định nghĩa "the ​feeling that you ​wish you had something that someone ​else has". Ví dụ:

 - I watched the show with envy her ability to sing. (Tôi xem chương trình với sự ghen tị cho khả năng ca hát của cô ấy)

 Tính từ của "envy" là "envious"/ˈen.vi.əs/

 

phan-biet-envy-va-jealous-1

 Jealous /ˈdʒel.əs/ (adj)

 

"Jealous" được định nghĩa "upset and angry because someone that you love seems interested in another person" - cảm giác buồn, tức giận khi người mình yêu quan tâm đến người khác. Ví dụ:

 - A jealous husband/wife (một người chồng/vợ hay ghen)

 "Jealous"  còn thể hiện sắc thái "unhappy and angry because someone has something that you want" - không vui, tức giận vì người khác có thứ bạn muốn, đố kị. Ví dụ:

 - He had always been very jealous of his brother's good ​looks. (Cậu ấy từng luôn ganh tị với vẻ ngoài điển trai của anh mình)

 Danh từ "jealousy" thể hiện sắc thái thứ hai của tính từ "jealous" - ghen tức với thứ người khác có.

 Như vậy, cùng là "ghen tị" khi diễn đạt bằng tiếng Việt nhưng động từ, danh từ "envy" thể hiện sự ngưỡng mộ; tính từ  "jealous" thể hiện sự đố kị nhiều hơn.

Nguồn: Vnexpress

 

Style Sitting

Fonts

Layouts

Direction

Template Widths

px  %

px  %